confirmation hearing

Noun
  1. việc nghe ngóng của Quốc hội Mỹ để thu thập thông tin để biết liệu nên ủng hộ hay chối bỏ các ứng cử viên cho vị trí cao của liên bang do tổng thống bổ nhiệm.
confirmation hearing
A senator asks a question during a confirmation hearing.